Năng lực
THÔNG TIN VỀ NHÂN LỰC VÀ THIẾT BỊ
STT |
Loại thiết bị |
Đ. Vị |
Số lượng |
Xuất xứ |
I |
Nhân lực |
|
84 |
|
1 |
Ban điều hành |
Người |
5 |
|
2 |
Lãnh đạo Ban |
Người |
5 |
|
3 |
Kỹ sư, Cử nhân |
Người |
6 |
|
4 |
Thợ vận hành |
Người |
6 |
|
5 |
Thợ lái xe |
Người |
40 |
|
6 |
Thợ lái máy |
Người |
2 |
|
7 |
Nhân viện thí nghiệm |
Người |
10 |
|
8 |
Thợ sửa chữa |
Người |
3 |
|
9 |
Công nhân VSCN, Hậu cần, Bảo vệ |
Người |
5 |
|
II |
Thiết bị |
|
|
|
1 |
Trạm trộn bê tông 210 m3/h |
Bộ |
1 |
Hàn Quốc |
2 |
Trạm trộn bê tông 120m3/h |
Bộ |
1 |
Sikoma/ Italia |
3 |
Bơm bê tông, cần 37-63 (m) |
xe |
5 |
Putzmeister /Đức |
4 |
Bơm bê tông, bơm tĩnh |
xe |
6 |
Putzmeister / Đức |
5 |
Xe boom vận chuyển bê tông, dung tích 7-14 (m3) |
xe |
35 |
Huyndai/ Hàn Quốc |
6 |
Máy xúc lật |
cái |
2 |
Komatsu/ Nhật bản |
7 |
Máy phát điện |
cái |
1 |
Denyo/ Nhật bản |
8 |
Xilo xi măng, Tro bay, Xỉ lò cao |
|
6 xilo ( 1.500 tấn) |
Việt nam |
9 |
Kho phụ gia |
|
100.000 lít |
Việt nam |
10 |
Kho cốt liệu có mái tre |
|
4.500 m3 |
Việt nam |
11 |
Hệ thống sàng cát đá |
Bộ |
5m3/h |
Việt nam |
12 |
Cân bàn 120T |
cái |
1 |
Việt nam |
13 |
Phòng thí nghiệm LAS 829 |
Bộ |
1 |
Hàn quốc |
14 |
Xưởng sửa chữa |
M2 |
100 |
Việt nam |
15 |
Văn phòng |
M2 |
200 |
Việt nam |
16 |
Khu nội trú |
M2 |
250 |
Việt nam |
17 |
Tổng diện tích nhà máy |
M2 |
10.000 |
Việt nam |
Ý kiến bạn đọc
Các tin liên quan








